Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “roundabout”

105 câu thật có từ roundabout hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: roundabout nghĩa là bùng binh. roundabout là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a road junction at which traffic streams circularly around a central island. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ roundabout

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • As has been previously remarked, all supplies and munitions had to come in a roundabout way.

    Từ trong câu: roundabout, previously, remark, supply, come, way

    Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume 2 History of the European War from Official Sources. Nguồn: Project Gutenberg #29270. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Analysis of T-junction and Roundabout collisions has indicated that failure to yield by entering motorists is a significant accident type.

    Từ trong câu: roundabout, analysis, not, indicate, failure, yield, enter, motorist

    «Bicycles/Road Safety», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=139281 (bản sửa đổi 4042299). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Well, but it is a long way that I have traveled roundabout, to win to you who made things as they are.

    Từ trong câu: roundabout, well, long, way, travel, win, make, thing

    James Branch Cabell, Jurgen: A Comedy of Justice. Nguồn: Project Gutenberg #8771. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I am afraid I have drifted a little bit from Marshal Vaillant's comical interviews, but am coming back to them in a roundabout way.

    Từ trong câu: roundabout, afraid, drift, little, bit, interview, come, back

    Albert D. Vandam, An Englishman in Paris: Notes and Recollections. Nguồn: Project Gutenberg #32343. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In course you know more than I do, but I must say that you have got sometimes a very roundabout way of coming to the pint.

    Từ trong câu: roundabout, course, know, get, sometimes, way, come, pint

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 53, No. 328, February, 1843. Nguồn: Project Gutenberg #13062. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ roundabout

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ roundabout trong kho câu?
Kho câu có 105 câu có từ roundabout hoặc các dạng của từ, trích từ 96 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ roundabout xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ roundabout gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 32 câu, rồi Bậc B1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ roundabout?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ roundabout: Quá khứ đơn (24 câu), Câu phủ định (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.