Câu tiếng Anh có từ “robin”
154 câu thật có từ robin hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: robin nghĩa là chim cổ đỏ. robin là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: small Old World songbird with a reddish breast. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ robin
The disc, available from today, is being distributed via Robins’ website.
Từ trong câu: distribute, disk, via, website, disc, available, today, robin
«Fan resurrects sitcom», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=41894 (bản sửa đổi 4817675). · English Wikinews · CC BY 2.5
The hedge-sparrow is placed in that group of small birds which includes the robin, the thrushes, and the warblers; it is not a finch.
Từ trong câu: sparrow, hedge, place, group, small, bird, include, robin
E. Ray, Sir Lankester, Science from an Easy Chair. Nguồn: Project Gutenberg #57136. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Sir Walter, although an antiquarian, was not perhaps aware that he was somewhat out in his chronology in connecting Robin Hood and his men with Richard the First.
Từ trong câu: chronology, sir, although, perhaps, aware, somewhat, out, connect
Various, Blackwoods Edinburgh Magazine, Volume 59, No. 366, April, 1846. Nguồn: Project Gutenberg #29883. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Why, one of our generous southern planters is as far above one of your stingy shave-three-cents-on-a-yard-tradesmen, as Robin Hood is above a miserable tea-spoon burglar.
Từ trong câu: stingy, burglar, generous, southern, far, above, shave, cent
Julia, 1811-1895 [Editor] Griffiths, Autographs for Freedom, Volume 2 (of 2) (1854). Nguồn: Project Gutenberg #19949. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng robin
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- robin hood2.202 lần
- robin redbreast324 lần
- quoth robin333 lần
- cock robin219 lần
- robin goodfellow133 lần
- robin hood's133 lần
- robin lyth113 lần
- robin oig100 lần
- robin mctart79 lần
- robin hays77 lần
- robin adair83 lần
- auld robin94 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ robin
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ robin trong kho câu?
- Kho câu có 154 câu có từ robin hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ robin xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ robin gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ robin?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ robin: Câu phủ định (22 câu), Quá khứ đơn (20 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.