Câu tiếng Anh có từ “rewrite”
121 câu thật có từ rewrite hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rewrite nghĩa là viết lại. rewrite là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: write differently; alter the writing of. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rewrite
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
He had rewritten it with care, and finally made a neat copy, of which he was very proud.
Từ trong câu: rewrite, care, finally, make, neat, copy, proud
Linn Boyd Porter, A Black Adonis. Nguồn: Project Gutenberg #26599. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The infant Don Alonzo personally interceded with the author of the Portuguese Amadis to rewrite the chapter in which the Signora Briolana was sacrificed.
Từ trong câu: rewrite, infant, do, personally, author, chapter, sacrifice
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
To that end they rewrote the scriptures of the Jewish or ancient Christianity, which had been preserved among the secret archives of the University.
Từ trong câu: rewrite, scripture, archive, end, ancient, preserve, among, secret
J. H. Hill, Astral Worship. Nguồn: Project Gutenberg #8855. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is a suggestive exercise to rewrite the "bill of rights," incorporating all those features of that character which are included in the body of the Constitution.
Từ trong câu: rewrite, exercise, bill, right, incorporate, feature, character, include
Willis M., 1857-1931 [Editor] West, A Source Book in American History to 1787. Nguồn: Project Gutenberg #45757. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There exists languages for parsing the syntactic structure of DNA sequences, for example, which is a branch of Regulated Rewriting.
Từ trong câu: syntactic, exist, language, structure, dna, sequence, example, branch
«Theory of Programming Languages/Introduction», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=134346 (bản sửa đổi 2823168). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng rewrite
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| url rewrite | 13 lần |
| mod rewrite | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rewrite
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rewrite trong kho câu?
- Kho câu có 121 câu có từ rewrite hoặc các dạng của từ, trích từ 107 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rewrite xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rewrite gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 64 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rewrite?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rewrite: Tương lai với will (14 câu), Quá khứ đơn (11 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.