Câu tiếng Anh có từ “rewrite”
123 câu thật có từ rewrite hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rewrite nghĩa là viết lại. rewrite là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: write differently; alter the writing of. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rewrite
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
With pure, we might rewrite the three-plus-four example above as...
Từ trong câu: rewrite, pure, plus, four, example, above
«Haskell/Prologue: IO, an applicative functor», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=376672 (bản sửa đổi 4218416). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
These might include moving, adding, or deleting content and rewriting ideas.
Từ trong câu: rewrite, include, move, add, delete, content, idea
«Writing Process: Making the Personal Public», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide. · OpenStax · CC BY 4.0
One of the drafts was rewritten by the friends of the measure that it might embrace the details and alterations to conform with local opinion and law.
Từ trong câu: rewrite, draft, friend, measure, embrace, detail, conform, local
Various, The Journal of Negro History, Volume 7, 1922. Nguồn: Project Gutenberg #24484. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When passed by both houses, the bill is engrossed--that is, rewritten without blots or erasures--and transmitted to the President or governor, as the case may be, for his approval.
Từ trong câu: rewrite, pass, house, bill, engross, transmit, president, governor
Alexander L. Peterman, Elements of Civil Government A Text-Book for Use in Public Schools, High Schools and Normal Schools and a Manual of Reference for Teachers. Nguồn: Project Gutenberg #15018. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng rewrite
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| url rewrite | 13 lần |
| mod rewrite | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rewrite
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rewrite trong kho câu?
- Kho câu có 123 câu có từ rewrite hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rewrite xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rewrite gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 65 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rewrite?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rewrite: Tương lai với will (14 câu), Quá khứ đơn (11 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.