Câu tiếng Anh có từ “rewrite”
123 câu thật có từ rewrite hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rewrite nghĩa là viết lại. rewrite là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: write differently; alter the writing of. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rewrite
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
She had blotted the page of her old life that night and it never would be rewritten.
Từ trong câu: rewrite, page, old, life, night, never
Max Pemberton, The House Under the Sea: A Romance. Nguồn: Project Gutenberg #29462. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It is possible that she rewrote them, however, as Mr. Bancroft had admitted that they were out of proportion.
Từ trong câu: rewrite, possible, however, mr, admit, out, proportion
Oregon Historical Society, The quarterly of the Oregon Historical Society, Vol. 4, March, 1903-December, 1903. Nguồn: Project Gutenberg #41493. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
To that end they rewrote the scriptures of the Jewish or ancient Christianity, which had been preserved among the secret archives of the University.
Từ trong câu: rewrite, scripture, archive, end, ancient, preserve, among, secret
J. H. Hill, Astral Worship. Nguồn: Project Gutenberg #8855. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Maybe Dogen's many nights of intense meditation in heat and cold had taken their toll, or the long hours of writing and rewriting his manual of Zen had sapped his strength.
Từ trong câu: rewrite, maybe, many, night, intense, meditation, heat, cold
Thomas Hoover, The Zen Experience. Nguồn: Project Gutenberg #34325. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng rewrite
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| url rewrite | 13 lần |
| mod rewrite | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rewrite
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rewrite trong kho câu?
- Kho câu có 123 câu có từ rewrite hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rewrite xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rewrite gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 65 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rewrite?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rewrite: Tương lai với will (14 câu), Quá khứ đơn (11 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.