Câu tiếng Anh có từ “retrospect”
117 câu thật có từ retrospect hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: retrospect nghĩa là nhìn lại. retrospect là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: contemplation of things past. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ retrospect
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
In retrospect, Percy's continued estrangement from the family will be seen as quite in character.
Từ trong câu: retrospect, continue, family, see, quite, character
«Muggles' Guide to Harry Potter/Books/Half-Blood Prince/Chapter 5», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=35722 (bản sửa đổi 3655087). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A very brief retrospect will suffice to explain its causes and foundation.
Từ trong câu: retrospect, brief, suffice, explain, cause, foundation
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 64, No. 397, November 1848. Nguồn: Project Gutenberg #43225. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A retrospect into history will show that the most efficient armies were those in which the sporting instinct was non-existent.
Từ trong câu: retrospect, history, show, efficient, army, sport, instinct, non
Khuyết danh, A Handbook of the Boer War With General Map of South Africa and 18 Sketch Maps and Plans. Nguồn: Project Gutenberg #15699. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The exact start of the lines will however probably have to be adjusted in retrospect.
Từ trong câu: exact, start, line, however, probably, adjust, retrospect
«Oscilloscope Design», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=455676 (bản sửa đổi 4522542). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Doing things blindly, without objective thought will affect you gravely later, at a date, when you introspect and retrospect.
Từ trong câu: blindly, do, thing, objective, think, affect, late, date
«GRE/What should be GRE goals», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=169894 (bản sửa đổi 2066045). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ retrospect
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ retrospect trong kho câu?
- Kho câu có 117 câu có từ retrospect hoặc các dạng của từ, trích từ 108 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ retrospect xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ retrospect gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 38 câu, rồi Bậc C1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ retrospect?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ retrospect: Quá khứ đơn (15 câu), can và could (13 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.