Câu tiếng Anh có từ “retrospect”
117 câu thật có từ retrospect hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: retrospect nghĩa là nhìn lại. retrospect là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: contemplation of things past. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ retrospect
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
In retrospect, we can see that he has indeed changed; however, there is a legitimate reason.
Từ trong câu: retrospect, see, indeed, change, however, legitimate, reason
«Muggles' Guide to Harry Potter/Characters/Albus Dumbledore», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=35925 (bản sửa đổi 4671799). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There was also on board an excellent engineer, full of "sunny retrospect."
Từ trong câu: retrospect, board, excellent, engineer, full, sunny
Edward O. Mousley, The Secrets of a Kuttite An Authentic Story of Kut, Adventures in Captivity and Stamboul Intrigue. Nguồn: Project Gutenberg #41213. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In fact, there was not the same necessity for doing so in the case of the Deuteronomic retrospect.
Từ trong câu: retrospect, necessity, fact, do, case
A. H. Sayce, The early history of the Hebrews. Nguồn: Project Gutenberg #75324. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was one main thread of painful experience in Nancy’s married life, and on it hung certain deeply-felt scenes, which were the oftenest revived in retrospect.
Từ trong câu: retrospect, main, experience, thread, hang, scene, painful, married
George Eliot, Silas Marner. Nguồn: Project Gutenberg #550. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Of all the times of mine that Time has in his grip, there is none that in one retrospect I can smile at half so much, and think of half so tenderly.
Từ trong câu: retrospect, grip, time, none, smile, half, much, think
Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ retrospect
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ retrospect trong kho câu?
- Kho câu có 117 câu có từ retrospect hoặc các dạng của từ, trích từ 108 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ retrospect xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ retrospect gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 38 câu, rồi Bậc C1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ retrospect?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ retrospect: Quá khứ đơn (15 câu), can và could (13 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.