Câu tiếng Anh có từ “retina”
85 câu thật có từ retina hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: retina nghĩa là võng mạc. retina là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the innermost light-sensitive membrane covering the back wall of the eyeball. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ retina
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Too much light being let in could damage the retina; too little light makes sight difficult.
Từ trong câu: retina, much, light, let, damage, little, make, sight
«Ophthalmology/Anatomy of the Eye», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=217685 (bản sửa đổi 3376779). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A detached retina can result in total loss of vision.
Từ trong câu: retina, detach, result, total, loss, vision
«Applications of Atomic Excitations and De-Excitations», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses. · OpenStax · CC BY 4.0
How can anyone but a medical man know that the impairment of vision does not arise from diminished sensibility of the retina?
Từ trong câu: retina, anyone, medical, man, know, vision, arise, diminish
Various, Scientific American Supplement No. 822, October 3, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #14989. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
These we take to be strong impressions on the mind alone, (for no image can there be on the retina,) the result of some morbid condition of the brain and nervous system.
Từ trong câu: retina, take, strong, impression, mind, alone, image, result
Anonymous, The Senses and the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #46078. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
More illustrations of the retina can be found here.
Từ trong câu: illustration, retina, find
«Sensory Systems/Computer Models/Simulations of Retinal Function», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=371618 (bản sửa đổi 3117222). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Wearing sunglasses can also prevent further retina damage from the sun’s harmful ultraviolet (UV) rays.
Từ trong câu: sunglasses, wear, prevent, further, retina, damage, harmful, ray
«Stargart disease», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=306710 (bản sửa đổi 2640401). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng retina
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| retina xdr | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ retina
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ retina trong kho câu?
- Kho câu có 85 câu có từ retina hoặc các dạng của từ, trích từ 78 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ retina xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ retina gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 35 câu, rồi Bậc B2 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ retina?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ retina: Câu phủ định (8 câu), may và might (7 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.