Câu tiếng Anh có từ “retina”
85 câu thật có từ retina hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: retina nghĩa là võng mạc. retina là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the innermost light-sensitive membrane covering the back wall of the eyeball. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ retina
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Little vignettes of London would come and go on the inner retina, smiles and sighs would follow one another.
Từ trong câu: retina, little, come, go, inner, smile, sigh, follow
Humphry, Mrs. Ward, Robert Elsmere. Nguồn: Project Gutenberg #8737. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Without the ability to use the green retina layers, jumping spiders would repeatedly fail to judge distance accurately and miss their jump.
Từ trong câu: retina, ability, use, green, layer, jump, spider, repeatedly
«Sensory Systems/Spiders», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=309268 (bản sửa đổi 4041018). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
To the student of social conditions, who might have been a guest of the philosopher Rousseau, the picture photographed on the mental retina would have been far different.
Từ trong câu: retina, student, social, condition, guest, philosopher, picture, photograph
Various, The Arena, Volume 4, No. 23, October, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #23802. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng retina
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| retina xdr | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ retina
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ retina trong kho câu?
- Kho câu có 85 câu có từ retina hoặc các dạng của từ, trích từ 78 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ retina xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ retina gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 35 câu, rồi Bậc B2 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ retina?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ retina: Câu phủ định (8 câu), may và might (7 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.