Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “retina”

85 câu thật có từ retina hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: retina nghĩa là võng mạc. retina là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the innermost light-sensitive membrane covering the back wall of the eyeball. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ retina

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • "I have truly found in the retina of the dead man's eye the last vision he saw when living?"

    Từ trong câu: retina, truly, find, dead, eye, last, vision, saw

    Jules Claretie, The Crime of the Boulevard. Nguồn: Project Gutenberg #34058. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • His eyes were on the advancing figure; it seemed as if that object were to be forever branded on the retina.

    Từ trong câu: retina, eye, advance, figure, seem, object, forever, brand

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 06, No. 37, November, 1860 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11103. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I went and stared at nothing in my shaving-glass, at nothing save where an attenuated pigment still remained behind the retina of my eyes, fainter than mist.

    Từ trong câu: retina, mist, go, stare, nothing, glass, save, still

    H. G. Wells, The Invisible Man: A Grotesque Romance. Nguồn: Project Gutenberg #5230. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng retina

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
retina xdr7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ retina

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ retina trong kho câu?
Kho câu có 85 câu có từ retina hoặc các dạng của từ, trích từ 78 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ retina xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ retina gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 35 câu, rồi Bậc B2 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ retina?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ retina: Câu phủ định (8 câu), may và might (7 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.