Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “retention”

127 câu thật có từ retention hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: retention nghĩa là sự giữ lại. retention là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the act of retaining something. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ retention

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Avoiding jargon is vital in facilitating comprehension and retention of interest of the reader.

    Từ trong câu: retention, jargon, comprehension, avoid, vital, facilitate, interest, reader

    «Ict@innovation: Free your IT Business in Africa/4-5», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=278612 (bản sửa đổi 4651841). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The hippocampus has also been determined as a vital part of memory retention and spatial knowledge.

    Từ trong câu: retention, spatial, determine, vital, part, memory, knowledge

    «Motivation and emotion/Textbook/Motivation and emotion/Animals», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=100026 (bản sửa đổi 2369645). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Did some university magnate desire their retention from the flames?

    Từ trong câu: retention, magnate, university, desire, flame

    Various, Chambers's Edinburgh Journal, No. 440 Volume 17, New Series, June 5, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #18999. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Did he say he was innocent, or did he just have this conversation with respect to the retention of a counsel?

    Từ trong câu: retention, innocent, conversation, respect, counsel

    United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The food industry exploits their gelling, water-retention, emulsifying and other physical properties.

    Từ trong câu: exploit, retention, emulsify, food, industry, water, physical, property

    «Seaweed», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=23763 (bản sửa đổi 10940874). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng retention

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
urinary retention10 lần
employee retention26 lần
sodium retention11 lần
retention rates30 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ retention

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ retention trong kho câu?
Kho câu có 127 câu có từ retention hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ retention xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ retention gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 98 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ retention?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ retention: can và could (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), There is và there are (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.