Câu tiếng Anh có từ “retention”
127 câu thật có từ retention hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: retention nghĩa là sự giữ lại. retention là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the act of retaining something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ retention
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Did some university magnate desire their retention from the flames?
Từ trong câu: retention, magnate, university, desire, flame
Various, Chambers's Edinburgh Journal, No. 440 Volume 17, New Series, June 5, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #18999. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Did he say he was innocent, or did he just have this conversation with respect to the retention of a counsel?
Từ trong câu: retention, innocent, conversation, respect, counsel
United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Is it attributable to the action of the Establishment principle--to the retention of Parliamentary grants, or to the multiplication of political privileges?
Từ trong câu: retention, action, establishment, principle, grant, political, privilege
Various, British Quarterly Review, American Edition, Vol. LIV July and October, 1871. Nguồn: Project Gutenberg #40223. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng retention
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ retention
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ retention trong kho câu?
- Kho câu có 127 câu có từ retention hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ retention xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ retention gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 98 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ retention?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ retention: can và could (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), There is và there are (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.