Câu tiếng Anh có từ “retention”
127 câu thật có từ retention hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: retention nghĩa là sự giữ lại. retention là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the act of retaining something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ retention
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
We captured so many that first day it was hard to get them all back quickly to the retention camps."
Từ trong câu: retention, capture, many, first, day, hard, get, back
William Benjamin West, The Fight for the Argonne: Personal Experiences of a 'Y' Man. Nguồn: Project Gutenberg #28060. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She did not resist or withdraw it, and, after the retention of an instant only, he released it, and was about to turn away.
Cô không chống cự hay rút lại, chỉ giữ lại trong giây lát, anh thả nó ra và định quay đi.
Từ trong câu: retention, resist, withdraw, instant, release, turn, away
William Gilmore Simms, Charlemont; Or, The Pride of the Village. a Tale of Kentucky. Nguồn: Project Gutenberg #6012. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He lectured only so far as was absolutely necessary for the retention of his post, and he spoke with whole-sale distaste of his pupils.
Từ trong câu: retention, lecture, far, absolutely, necessary, post, speak, whole
Humphry, Mrs. Ward, Robert Elsmere. Nguồn: Project Gutenberg #8737. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
She pleaded guilty to one count of unlawful retention and transmission of national-defense information.
Từ trong câu: plead, guilty, count, retention, transmission, national, defense, information
«Espionage Act of 1917», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1280644 (bản sửa đổi 10984280). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng retention
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ retention
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ retention trong kho câu?
- Kho câu có 127 câu có từ retention hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ retention xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ retention gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 98 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ retention?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ retention: can và could (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), There is và there are (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.