Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “replication”

69 câu thật có từ replication hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: replication nghĩa là sự sao chép. replication là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of making copies. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Merely negative replication is useful, if reported, indicating that if the results are real, they are difficult to obtain.

    Từ trong câu: replication, merely, negative, useful, report, indicate, result, real

    «Rydberg Atoms/Rydberg matter», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=199495 (bản sửa đổi 2409984). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • It treats replication as a special case, limited to directly increasing the number of copies, but not changing other features.

    Từ trong câu: replication, treat, special, case, limit, directly, increase, number

    «Seed Factories/Basics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=289079 (bản sửa đổi 4660822). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • While photography in itself is the replication of nature, it still is a task to make that image appear more vivid.

    Từ trong câu: replication, photography, itself, nature, still, task, make, image

    «Visual Rhetoric/3D and 2D Visual Persuasion», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=26684 (bản sửa đổi 4584038). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This tool can be helpful in understanding the replication states of viruses, as well as, the individual structures that viruses can become.

    Từ trong câu: replication, tool, helpful, understand, state, virus, well, individual

    «Structural Biochemistry/Proteins/Cryo-Electron Microscopy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=173781 (bản sửa đổi 3220715). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng replication

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • dna replication261 lần
  • viral replication43 lần
  • mtdna replication16 lần
  • replication fork59 lần
  • replication initiation17 lần
  • prion replication6 lần
  • replication transcription13 lần
  • genome replication8 lần
  • replication origins8 lần
  • origins of replication8 lần
  • replication forks14 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ replication

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ replication trong kho câu?
Kho câu có 69 câu có từ replication hoặc các dạng của từ, trích từ 57 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ replication xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ replication gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 45 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ replication?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ replication: can và could (8 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.