Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “replication”
69 câu thật có từ replication hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: replication nghĩa là sự sao chép. replication là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of making copies. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ replication
Proteins which are needed for replication are usually encoded in close proximity to the ori.
Từ trong câu: replication, protein, need, usually, encode, close, proximity
«Methods and Concepts in the Life Sciences/Vectors», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=360745 (bản sửa đổi 4667106). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Unlike all other microbes, which contain nucleic acids, prions appear to contain only proteins that allow for their replication.
Từ trong câu: replication, unlike, microbe, contain, acid, appear, protein, allow
«Science: An Elementary Teacher’s Guide/Microbes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=371030 (bản sửa đổi 3241897). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There is a lagging strand, which is always leaving the replication fork, as well as a leading strand, which continuously moves toward the fork.
Từ trong câu: replication, strand, always, leave, fork, well, lead, continuously
«IB Biology/Study Guide», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=122947 (bản sửa đổi 4448999). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The process by which the original strand is being preserved is called "semiconservative replication".
Quá trình mà sợi ban đầu được bảo tồn được gọi là "sao chép bán bảo toàn".
Từ trong câu: strand, replication, process, original, preserve, call
«Structural Biochemistry/Nucleic Acid/DNA/Replication Process», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=174661 (bản sửa đổi 4414882). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Replication is a technique to send data, which was written within a master server, to one or more standby servers or even another master server.
Từ trong câu: standby, replication, technique, send, data, write, master, server
«PostgreSQL/Terms», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=368792 (bản sửa đổi 4021203). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng replication
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- dna replication261 lần
- viral replication43 lần
- mtdna replication16 lần
- replication fork59 lần
- replication initiation17 lần
- prion replication6 lần
- replication transcription13 lần
- genome replication8 lần
- replication origins8 lần
- origins of replication8 lần
- replication forks14 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ replication
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ replication trong kho câu?
- Kho câu có 69 câu có từ replication hoặc các dạng của từ, trích từ 57 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ replication xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ replication gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 45 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ replication?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ replication: can và could (8 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.