Câu tiếng Anh có từ “replication”
69 câu thật có từ replication hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: replication nghĩa là sự sao chép. replication là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of making copies. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ replication
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Three hypotheses had been previously proposed for the method of replication of DNA.
Từ trong câu: replication, hypothesis, previously, propose, method, dna
«An Introduction to Molecular Biology/Replication of DNA and its repair», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=248569 (bản sửa đổi 4643591). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng replication
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| dna replication | 261 lần |
| viral replication | 43 lần |
| mtdna replication | 16 lần |
| replication fork | 59 lần |
| replication initiation | 17 lần |
| prion replication | 6 lần |
| replication transcription | 13 lần |
| genome replication | 8 lần |
| replication origins | 8 lần |
| origins of replication | 8 lần |
| replication forks | 14 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ replication
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ replication trong kho câu?
- Kho câu có 69 câu có từ replication hoặc các dạng của từ, trích từ 57 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ replication xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ replication gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 45 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ replication?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ replication: can và could (8 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.