Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “repertoire”

60 câu thật có từ repertoire hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: repertoire nghĩa là tiết mục. repertoire là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the entire range of skills or aptitudes or devices used in a particular field or occupation. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ repertoire

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • I was always encored to the limit of my repertoire and sometimes had to sing it through twice.

    Từ trong câu: repertoire, always, limit, sometimes, sing, twice

    Thomas Augustus Watson, The Birth and Babyhood of the Telephone. Nguồn: Project Gutenberg #54506. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In order to coach well, a teacher must have a repertoire of activities carefully designed to exercised desired skills.

    Từ trong câu: repertoire, order, coach, well, teacher, activity, carefully, design

    «Paideia High School/Heliganstadt Testament; Symphony No. 9, op. 125, IV», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=108378 (bản sửa đổi 2197217). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • In order to coach well, a teacher must have a repertoire of activities carefully designed to exercise desired skills.

    Từ trong câu: repertoire, order, coach, well, teacher, activity, carefully, design

    «Paideia High School/Fingerprints», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=108379 (bản sửa đổi 1512243). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • To do him justice, however, I must say that he searched his repertoire for a suitable point of conversational contact with Mrs. Rust.

    Từ trong câu: repertoire, justice, however, search, suitable, point, contact, mr

    Stella Benson, I Pose. Nguồn: Project Gutenberg #60346. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • To form such a repertoire, you may have to go a little out of the beaten track of what is best known at the time.

    Từ trong câu: repertoire, form, go, little, out, beat, track, best

    Frederick James Crowest, Advice to Singers. Nguồn: Project Gutenberg #41013. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng repertoire

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
linguistic repertoire28 lần
plurilingual repertoire6 lần
behavioral repertoire9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ repertoire

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ repertoire trong kho câu?
Kho câu có 60 câu có từ repertoire hoặc các dạng của từ, trích từ 60 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ repertoire xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ repertoire gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 23 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ repertoire?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ repertoire: Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), There is và there are (7 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.