Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “repertoire”

60 câu thật có từ repertoire hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: repertoire nghĩa là tiết mục. repertoire là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the entire range of skills or aptitudes or devices used in a particular field or occupation. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ repertoire

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • There is hardly a gospel choir that does not have this song in its repertoire.

    Từ trong câu: repertoire, hardly, choir, song

    «Songbook/Rock My Soul», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=466359 (bản sửa đổi 4387539). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Sergey's repertoire was not a large one, but he did it well and with enthusiasm.

    Từ trong câu: repertoire, large, well, enthusiasm

    A. I. Kuprin, A Slav Soul, and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #57036. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Mok's repertoire of songs could not be expected to be large.

    Từ trong câu: repertoire, song, expect, large

    Frank R. Stockton, The Adventures of Captain Horn. Nguồn: Project Gutenberg #12190. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • As a theoretical linguistic, Chomsky is not interested in the individual with his/her repertoire of language performance.

    Với tư cách là một nhà ngôn ngữ học lý thuyết, Chomsky không quan tâm đến cá nhân với kho tàng biểu diễn ngôn ngữ của họ.

    Từ trong câu: repertoire, theoretical, linguistic, interest, individual, language, performance

    «Identities and their enactments in human life», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=108063 (bản sửa đổi 1822425). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The repertoires are not only about the orchestral composition.

    Từ trong câu: repertoire, orchestral, composition

    «Concert band», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=375053 (bản sửa đổi 9411096). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Learning a repertoire was a great task in itself, and there was no time to waste upon anything I did not actually need.

    Từ trong câu: repertoire, learn, great, task, itself, time, waste, anything

    James Francis Cooke, Great Singers on the Art of Singing Educational Conferences with Foremost Artists. Nguồn: Project Gutenberg #33358. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng repertoire

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
linguistic repertoire28 lần
plurilingual repertoire6 lần
behavioral repertoire9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ repertoire

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ repertoire trong kho câu?
Kho câu có 60 câu có từ repertoire hoặc các dạng của từ, trích từ 60 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ repertoire xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ repertoire gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 23 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ repertoire?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ repertoire: Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), There is và there are (7 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.