Câu tiếng Anh có từ “repertoire”
60 câu thật có từ repertoire hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: repertoire nghĩa là tiết mục. repertoire là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the entire range of skills or aptitudes or devices used in a particular field or occupation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ repertoire
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Từ hay đi cùng repertoire
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| linguistic repertoire | 28 lần |
| plurilingual repertoire | 6 lần |
| behavioral repertoire | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ repertoire
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ repertoire trong kho câu?
- Kho câu có 60 câu có từ repertoire hoặc các dạng của từ, trích từ 60 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ repertoire?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ repertoire: Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), There is và there are (7 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.