Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “reorganize”

113 câu thật có từ reorganize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: reorganize nghĩa là tổ chức lại. reorganize là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: organize anew. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ reorganize

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Industry must be reorganized, justice reestablished, public credit maintained, and order brought out of confusion.

    Từ trong câu: reorganize, industry, justice, public, credit, maintain, order, bring

    James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 6, part 2: Andrew Johnson. Nguồn: Project Gutenberg #12755. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • We must reorganize our political system on some surer and safer basis.

    Từ trong câu: reorganize, political, system, sure, safe, basis

    Various, Harper's New Monthly Magazine, Vol. 2, No. 8, January, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #31455. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • If our work over calls us, we must reorganize something, work less, or if necessary, change our profession.

    Từ trong câu: reorganize, work, call, something, less, necessary, change, profession

    «Yoga/Chair Yoga», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=297331 (bản sửa đổi 4410930). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • So at some point you will have to reorganize the structure to make it logical and sound again.

    Từ trong câu: reorganize, point, structure, make, logical, sound, again

    «Object Oriented Paradigm», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=305838 (bản sửa đổi 4523837). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ reorganize

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reorganize trong kho câu?
Kho câu có 113 câu có từ reorganize hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ reorganize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reorganize gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reorganize?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reorganize: Quá khứ đơn (20 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.