Câu tiếng Anh có từ “reorganize”
113 câu thật có từ reorganize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: reorganize nghĩa là tổ chức lại. reorganize là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: organize anew. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ reorganize
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Success in these operations may well require retraining, re-equipping, or reorganizing our military forces.
Từ trong câu: reorganize, success, operation, well, require, be, equip, military
Harlan Ullman, Shock and Awe: Achieving Rapid Dominance. Nguồn: Project Gutenberg #7259. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
These studies might serve as a guide to reorganize and improve our science teacher education programs.
Từ trong câu: reorganize, study, serve, guide, improve, science, teacher, education
«The Many Faces of TPACK/Science Teacher Education», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=291352 (bản sửa đổi 3117769). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The New York police were notoriously corrupt, and Roosevelt entered with all his might into the task of reorganizing and cleaning up his department.
Từ trong câu: notoriously, reorganize, new, police, corrupt, enter, task, clean
Clayton Edwards, A Treasury of Heroes and Heroines A Record of High Endeavour and Strange Adventure from 500 B.C. to 1920 A.D.. Nguồn: Project Gutenberg #25652. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ reorganize
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reorganize trong kho câu?
- Kho câu có 113 câu có từ reorganize hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ reorganize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reorganize gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reorganize?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reorganize: Quá khứ đơn (20 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.