Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “reorganize”

113 câu thật có từ reorganize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: reorganize nghĩa là tổ chức lại. reorganize là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: organize anew. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ reorganize

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • The road won’t amount to anything until it has been reorganized by another crowd.”

    Từ trong câu: reorganize, road, amount, anything, until, another, crowd

    H. Irving Hancock, The Motor Boat Club off Long Island; or, A Daring Marine Game at Racing Speed. Nguồn: Project Gutenberg #48863. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He was hired by the IIHS to reorganize and set up a crash testing program.

    Từ trong câu: reorganize, hire, set, up, crash, test, program

    «Insurance Institute for Highway Safety», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=504235 (bản sửa đổi 7802291). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The night passed quietly, and was spent by us in reorganizing and consolidating our positions.

    Từ trong câu: reorganize, night, pass, quietly, spend, position

    Various, New York Times Current History; The European War, Vol 2, No. 3, June, 1915 April-September, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #15480. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • These were reorganized by General McClellan as the two and three years volunteers joined the army.

    Từ trong câu: reorganize, general, year, volunteer, join, army

    Various, Continental Monthly , Vol. 5, No. 6, June, 1864 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #20363. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Almost immediately afterward the company was reorganized by M. de Monts.

    Từ trong câu: reorganize, almost, immediately, afterward, company, be

    Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, The Great Events by Famous Historians, Volume 10. Nguồn: Project Gutenberg #19893. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ reorganize

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reorganize trong kho câu?
Kho câu có 113 câu có từ reorganize hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ reorganize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reorganize gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reorganize?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reorganize: Quá khứ đơn (20 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.