Câu tiếng Anh có từ “reorganize”
113 câu thật có từ reorganize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: reorganize nghĩa là tổ chức lại. reorganize là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: organize anew. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ reorganize
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
The advice was accepted, the church divided, and the members who went out reorganized as the Second Church of Hartford.
Từ trong câu: reorganize, advice, accept, church, divide, member, go, out
M. Louise Greene, The Development of Religious Liberty in Connecticut. Nguồn: Project Gutenberg #7436. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Note: These lists have been reorganized recently—if you find yourself in the wrong spot, please move yourself to where you belong.
Từ trong câu: reorganize, note, list, recently, find, yourself, wrong, spot
«Photography stream», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=32900 (bản sửa đổi 2700355). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ reorganize
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reorganize trong kho câu?
- Kho câu có 113 câu có từ reorganize hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ reorganize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reorganize gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reorganize?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reorganize: Quá khứ đơn (20 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.