Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “reorganize”

113 câu thật có từ reorganize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: reorganize nghĩa là tổ chức lại. reorganize là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: organize anew. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ reorganize

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • You can also reorganize icons already in the Dock by dragging them horizontally.

    Từ trong câu: reorganize, icon, already, dock, drag

    «Mac OS X Tiger/The Desktop», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=43172 (bản sửa đổi 4661918). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Economies are socially constructed and correspond to specific cultural/political dynamics - they can be reorganized.

    Các nền kinh tế được xây dựng về mặt xã hội và tương ứng với các động lực văn hóa/chính trị cụ thể - chúng có thể được tổ chức lại.

    Từ trong câu: reorganize, economy, socially, construct, correspond, specific, cultural, political

    «Principles of Sociology/PARECON», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=46541 (bản sửa đổi 3348487). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • So long as an army is not captured or annihilated, it can be reorganized and again put in the field.

    Từ trong câu: reorganize, long, army, capture, again, put, field

    Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume V (of 12) Neuve Chapelle, Battle of Ypres, Przemysl, Mazurian Lakes. Nguồn: Project Gutenberg #23861. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ reorganize

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reorganize trong kho câu?
Kho câu có 113 câu có từ reorganize hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ reorganize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reorganize gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reorganize?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reorganize: Quá khứ đơn (20 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.