Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “reorganise”

80 câu thật có từ reorganise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: reorganise nghĩa là tổ chức lại. reorganise là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: organize anew, as after a setback. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ reorganise

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • "But I am going when the army reorganises; mother and father have promised it."

    Từ trong câu: reorganise, go, army, mother, father, promise

    Edward Stratemeyer, For the Liberty of Texas. Nguồn: Project Gutenberg #22186. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Yet the theory has long been held that the Arabs entirely reorganised the constitutions of these countries.

    Từ trong câu: reorganise, theory, long, hold, entirely, constitution, country

    Carl Heinrich Becker, Christianity and Islam. Nguồn: Project Gutenberg #11198. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The staff at the station has been reorganised and appointments and alterations in personnel effected as outlined in these columns last week.

    Từ trong câu: reorganise, staff, station, appointment, personnel, effect, outline, column

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/4QG Brisbane/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=407399 (bản sửa đổi 4660553). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • We are glad to announce that the Ballarat Swimming Club has been reorganised, and that everything promises well for its future career.

    Từ trong câu: reorganise, glad, announce, swim, club, everything, promise, well

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/William Philip Bechervaise/Notes/1880s», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=421904 (bản sửa đổi 4671661). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • During the winter you have REORGANISED the War Department, and you have provided, as far as circumstances would permit, for the wants of our armies.

    Từ trong câu: reorganise, winter, war, department, provide, far, circumstance, permit

    Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ reorganise

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reorganise trong kho câu?
Kho câu có 80 câu có từ reorganise hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ reorganise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reorganise gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 44 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reorganise?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reorganise: Câu phủ định (12 câu), can và could (8 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.