Câu tiếng Anh có từ “reorganise”
80 câu thật có từ reorganise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: reorganise nghĩa là tổ chức lại. reorganise là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: organize anew, as after a setback. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ reorganise
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Ethics is the practice of interrogating and reorganising the relations through which morals and norms distribute exposure.
Từ trong câu: reorganise, interrogate, ethic, practice, relation, moral, norm, distribute
«Foundations of the Ontology of Emergent Complexity/4.2 Ethics as Symbolic Reorganization», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=479762 (bản sửa đổi 4673146). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Her question arose, not from any interest she felt; but she required time in which to reorganise her attack.
Từ trong câu: reorganise, question, arise, interest, feel, require, time, attack
Herbert George Jenkins, Patricia Brent, Spinster. Nguồn: Project Gutenberg #33353. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This army was now being reorganised as one great whole, a task which involved gigantic labour and called for rare discrimination.
Từ trong câu: reorganise, army, now, great, whole, task, involve, labor
Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 4 (of 8) From Lord Roberts' Entry into the Free State to the Battle of Karree. Nguồn: Project Gutenberg #38768. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This withdrawal was successful, and the opportunity was taken to reorganise the Battalion, which was divided into two companies, one under Lieut.
Từ trong câu: reorganise, withdrawal, successful, opportunity, take, divide, company
Ralph Bignell, Sir, 1875-1952 [Editor] Ainsworth, The story of the 6th Battalion, the Durham Light Infantry. Nguồn: Project Gutenberg #16660. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ reorganise
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reorganise trong kho câu?
- Kho câu có 80 câu có từ reorganise hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ reorganise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reorganise gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 44 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reorganise?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reorganise: Câu phủ định (12 câu), can và could (8 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.