Câu tiếng Anh có từ “reorganise”
80 câu thật có từ reorganise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: reorganise nghĩa là tổ chức lại. reorganise là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: organize anew, as after a setback. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ reorganise
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
They had lost their king but were still trying to reorganise.
Từ trong câu: reorganise, lose, king, still, try
«Battle of Hastings», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=34052 (bản sửa đổi 11002991). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
We were told that we were moving in three days' time, and that meantime we had to re-equip and reorganise.
Từ trong câu: reorganise, tell, move, day, time, meantime, be, equip
5th Great Britain. Army. Highland Light Infantry. Battalion, The Fifth Battalion Highland Light Infantry in the War 1914-1918. Nguồn: Project Gutenberg #20250. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This army was now being reorganised as one great whole, a task which involved gigantic labour and called for rare discrimination.
Từ trong câu: reorganise, army, now, great, whole, task, involve, labor
Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 4 (of 8) From Lord Roberts' Entry into the Free State to the Battle of Karree. Nguồn: Project Gutenberg #38768. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
For several hours after eight o'clock this portion of the line was quieter, but the Turk was reorganising for a last effort.
Từ trong câu: reorganise, several, hour, eight, o'clock, portion, line, quiet
W. T. Massey, How Jerusalem Was Won Being the Record of Allenby's Campaign in Palestine. Nguồn: Project Gutenberg #10098. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
For some time rumours had been flitting about that certain Battalions were going to be disbanded in accordance with a programme of reorganised military establishments.
Từ trong câu: flit, reorganise, time, rumor, certain, go, program, military
John W., 1848-1921 [Editor] Arthur, The Seventeenth Highland Light Infantry (Glasgow Chamber of Commerce Battalion). Nguồn: Project Gutenberg #20136. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ reorganise
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reorganise trong kho câu?
- Kho câu có 80 câu có từ reorganise hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ reorganise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reorganise gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 44 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reorganise?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reorganise: Câu phủ định (12 câu), can và could (8 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.