Câu tiếng Anh có từ “removed”
190 câu thật có từ removed hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: removed nghĩa là đã xóa. removed là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: separated in relationship by a given degree of descent. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ removed
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
He washed himself, and rubbed his clothes; there were spots that would not be removed, but he cut the pieces out, and burnt them.
Từ trong câu: clothes, remove, removed, wash, himself, rub, spot, cut
Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was but one obstacle, in short, to be mentioned; but till that one was removed, it must be impossible for them to sanction the engagement.
Từ trong câu: sanction, obstacle, removed, short, mention, till, remove, impossible
Jane Austen, Northanger Abbey. Nguồn: Project Gutenberg #121. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was a wooden box on the table and its cover had been removed and revealed that it was full of neat packages.
Từ trong câu: wooden, box, remove, removed, table, cover, reveal, full
Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden. Nguồn: Project Gutenberg #113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If you see any part of the bark removed or damaged, there is a chance the tree will be infected with some disease.
Từ trong câu: infect, damaged, damage, remove, infected, disease, removed, bark
«Bonsai/Getting a bonsai», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=237664 (bản sửa đổi 3556804). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There was formerly a lantern in the roof, but, for some reason unexplained, it was removed; the compartment, however, whence it took its springing remains.
Từ trong câu: remains, compartment, remove, spring, remain, reason, removed, roof
Charles William Heckethorn, London Souvenirs. Nguồn: Project Gutenberg #44044. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ removed
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ removed trong kho câu?
- Kho câu có 190 câu có từ removed hoặc các dạng của từ, trích từ 135 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ removed xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ removed gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ removed?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ removed: Quá khứ đơn (46 câu), Quá khứ hoàn thành (39 câu), Câu phủ định (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.