E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “removed”

68 câu thật có từ removed hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: removed nghĩa là đã xóa. removed là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: separated in relationship by a given degree of descent. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ removed

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • From these causes our raid into Afghanistan was but little removed from an ignominious failure.

    Từ trong câu: removed, failure, remove, ignominious, cause, little

    Various, The Contemporary Review, Volume 36, October 1879. Nguồn: Project Gutenberg #39459. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • After the artifacts were cataloged, they were removed from the site.

    Sau khi các hiện vật được phân loại, chúng đã bị xóa khỏi địa điểm.

    Từ trong câu: catalog, artifact, remove, removed, site

    «8th Grade Science/Section 1: How Science Works», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=106779 (bản sửa đổi 3459667). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ removed

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ removed trong kho câu?
Kho câu có 68 câu có từ removed hoặc các dạng của từ, trích từ 65 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ removed xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ removed gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 22 câu, rồi Bậc B2 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ removed?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ removed: Quá khứ hoàn thành (8 câu), can và could (8 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.