E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “removed”

84 câu thật có từ removed hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: removed nghĩa là đã xóa. removed là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: separated in relationship by a given degree of descent. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ removed

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • But the poet is no sooner crowned than he entreats that the wreath should be removed.

    Từ trong câu: poet, remove, removed, soon

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol 58, No. 357, July 1845. Nguồn: Project Gutenberg #28336. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He had his shorts on, I should say, Senator Cooper, but his coat, shirt, and trousers had been removed.

    Từ trong câu: shirt, coat, short, remove, shorts, senator, trousers, removed

    United States. Warren Commission, Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44004. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • All dirt should be removed if practicable, so that the diagnostician's palms may come as nearly in contact with the inflamed structures as possible.

    Từ trong câu: possible, dirt, palm, structure, contact, remove, nearly, removed

    John Victor Lacroix, Lameness of the Horse Veterinary Practitioners' Series, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #16370. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ removed

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ removed trong kho câu?
Kho câu có 84 câu có từ removed hoặc các dạng của từ, trích từ 73 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ removed xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ removed gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 25 câu, rồi Bậc B2 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ removed?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ removed: Quá khứ đơn (13 câu), Quá khứ hoàn thành (13 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.