Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “remedial”

74 câu thật có từ remedial hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: remedial nghĩa là khắc phục. remedial là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: tending or intended to rectify or improve. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ remedial

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • There might be a remedial system somewhere — nay, it might be in the Bible, — he meant to look some day.

    Có thể có một hệ thống khắc phục ở đâu đó – không, nó có thể có trong Kinh thánh, anh ấy muốn tìm hiểu vào một ngày nào đó.

    Từ trong câu: remedial, system, somewhere, mean, look, day

    Susan Warner, Queechy, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #18690. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The second (remedial) deals more with trying to help others develop the Interpersonal skills that may be lacking from underdevelopment.

    Từ trong câu: remedial, second, deal, try, help, other, develop, interpersonal

    «Instructional design/Interpersonal behaviors/Delivery», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=32755 (bản sửa đổi 2223420). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Some classes, especially remedial ones, will put restrictions on how good the calculator can be, and might even prohibit any calculator.

    Từ trong câu: remedial, class, especially, one, put, restriction, good, calculator

    «College Survival Guide/Choosing Supplies», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=71983 (bản sửa đổi 4445556). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Without great care and prudence during that time, her constitution may be shattered so as to set all remedial efforts at defiance."

    Nếu không có sự quan tâm và thận trọng cao độ trong thời gian đó, thể chất của cô ấy có thể bị suy sụp và khiến mọi nỗ lực khắc phục đều trở thành thách thức."

    Từ trong câu: remedial, great, care, time, constitution, shatter, set, effort

    T. S. Arthur, Words for the Wise. Nguồn: Project Gutenberg #4618. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Remedies may be described as preventive and aggressive, and, by an active campaign of precaution, many subsequent remedial applications can be avoided.

    Từ trong câu: preventive, remedial, remedy, describe, aggressive, active, campaign, many

    William Scrugham Lyon, The Cocoanut: With reference to its products and cultivation in the Philippines. Nguồn: Project Gutenberg #33844. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng remedial

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
remedial measures60 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ remedial

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ remedial trong kho câu?
Kho câu có 74 câu có từ remedial hoặc các dạng của từ, trích từ 69 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ remedial xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ remedial gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 52 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ remedial?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ remedial: Câu phủ định (9 câu), can và could (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.