Câu tiếng Anh có từ “remedial”
74 câu thật có từ remedial hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: remedial nghĩa là khắc phục. remedial là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: tending or intended to rectify or improve. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ remedial
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
There might be a remedial system somewhere nay, it might be in the Bible, he meant to look some day.
Có thể có một hệ thống khắc phục ở đâu đó – không, nó có thể có trong Kinh thánh, anh ấy muốn tìm hiểu vào một ngày nào đó.
Từ trong câu: remedial, system, somewhere, mean, look, day
Susan Warner, Queechy, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #18690. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
His followers, owing to the value they attached to murder as a remedial agent, have been known by the name of the "Assassins."
Từ trong câu: remedial, follower, owe, value, attach, murder, agent, know
Laurence Oliphant, Fashionable Philosophy, and Other Sketches. Nguồn: Project Gutenberg #17120. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Their program was remedial, and they aimed rather at the relief of suffering than the realization and perfection of human potentialities.
Từ trong câu: program, remedial, suffering, aim, realization, relief, rather, suffer
Various, The Menorah Journal, Volume 1, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #22300. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It came to this: They were to introduce remedial measures for Ireland, and he was, meanwhile, to suspend the demand for repeal of the Union.
Từ trong câu: meanwhile, remedial, suspend, come, introduce, measure, demand, union
J. H., 1876-1955 [Editor] Morgan, The New Irish Constitution: An Exposition and Some Arguments. Nguồn: Project Gutenberg #35172. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng remedial
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| remedial measures | 60 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ remedial
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ remedial trong kho câu?
- Kho câu có 74 câu có từ remedial hoặc các dạng của từ, trích từ 69 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ remedial xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ remedial gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 52 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ remedial?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ remedial: Câu phủ định (9 câu), can và could (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.