Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “remedial”

74 câu thật có từ remedial hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: remedial nghĩa là khắc phục. remedial là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: tending or intended to rectify or improve. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ remedial

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • However, the rule only bars subsequent remedial measures that would have prevented the harm that is the subject of the litigation.

    Từ trong câu: remedial, however, rule, bar, subsequent, measure, prevent, harm

    «Federal Rules of Evidence/Relevancy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=52326 (bản sửa đổi 4584573). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The disorganised part is but the apparent place of pain; and wisely such, or else all remedial applications would be to the brain.

    Từ trong câu: remedial, disorganised, part, apparent, place, pain, wisely, else

    T. H. Pasley, The Philosophy Which Shows the Physiology of Mesmerism and Explains the Phenomenon of Clairvoyance. Nguồn: Project Gutenberg #50170. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • A bishop had now to be chosen who would be competent to cope with the poverty and deficiencies of the see, and to carry through remedial measures.

    Từ trong câu: remedial, bishop, now, choose, competent, cope, poverty, deficiency

    G. H. Palmer, Bell's Cathedrals: The Cathedral Church of Rochester A Description of its Fabric and a Brief History of the Episcopal See. Nguồn: Project Gutenberg #25084. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng remedial

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
remedial measures60 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ remedial

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ remedial trong kho câu?
Kho câu có 74 câu có từ remedial hoặc các dạng của từ, trích từ 69 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ remedial xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ remedial gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 52 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ remedial?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ remedial: Câu phủ định (9 câu), can và could (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.