Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “relegate”

113 câu thật có từ relegate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: relegate nghĩa là xuống hạng. relegate là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: refer to another person for decision or judgment. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ relegate

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Madame Kielmansegg was relegated to the shade, while she stood in the full limelight.

    Từ trong câu: relegate, madame, shade, stand, full

    Thornton Hall, Love Romances of the Aristocracy. Nguồn: Project Gutenberg #14193. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • After failing to prevent his club from being relegated, he ended his time at Altach.

    Từ trong câu: relegate, fail, prevent, club, end, time

    «Georg Zellhofer», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1283614 (bản sửa đổi 10999176). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • As for being a comic-opera star, he refused to admit the possibility; and he relegated this well-satisfied constellation to the darks of limbo.

    Từ trong câu: relegate, comic, opera, star, refuse, admit, possibility, well

    Harold MacGrath, The Lure of the Mask. Nguồn: Project Gutenberg #22158. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Pretty sightly," said Lapham, with a long sigh, letting the reins lie loose in his vigilant hand, to which he seemed to relegate the whole charge of the mare.

    Từ trong câu: relegate, pretty, long, sigh, let, lie, loose, hand

    William Dean Howells, The Rise of Silas Lapham. Nguồn: Project Gutenberg #154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He catered to elements that would relegate the more cultured and progressive classes to the background, yet he secured among the conservatives loyal support.

    Từ trong câu: cater, relegate, element, culture, progressive, class, background, secure

    Various, The Journal of Negro History, Volume 7, 1922. Nguồn: Project Gutenberg #24484. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng relegate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
relegate to serie6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ relegate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ relegate trong kho câu?
Kho câu có 113 câu có từ relegate hoặc các dạng của từ, trích từ 108 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ relegate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ relegate gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 72 câu, rồi Bậc C1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ relegate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ relegate: Câu phủ định (14 câu), Hiện tại hoàn thành (14 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.