Câu tiếng Anh có từ “relegate”
111 câu thật có từ relegate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: relegate nghĩa là xuống hạng. relegate là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: refer to another person for decision or judgment. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ relegate
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
It has relegated to second-class status issues related to development and access to social programs.
Từ trong câu: relegate, second, class, status, issue, relate, development, access
«Critical Worldviews», Introduction to Political Science, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-political-science. · OpenStax · CC BY 4.0
And thus a very innocent and exciting bit of fun has been gradually relegated among the lost arts of pleasure.
Từ trong câu: relegate, thus, innocent, excite, bit, fun, gradually, among
Francis W., 1851-1919 [Editor] Halsey, Seeing Europe with Famous Authors, Volume 4 France and the Netherlands, Part 2. Nguồn: Project Gutenberg #11898. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Steam, too, had appeared among us during the first half of the XIXth century and sailing vessels for this reason were relegated to the background.
Từ trong câu: relegate, steam, appear, among, first, half, century, sail
E. van Konijnenburg, Shipbuilding from its beginnings. Vol. 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #74360. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng relegate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| relegate to serie | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ relegate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ relegate trong kho câu?
- Kho câu có 111 câu có từ relegate hoặc các dạng của từ, trích từ 106 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ relegate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ relegate gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 72 câu, rồi Bậc C1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ relegate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ relegate: Hiện tại hoàn thành (14 câu), Câu phủ định (13 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.