Câu tiếng Anh có từ “relegate”
112 câu thật có từ relegate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: relegate nghĩa là xuống hạng. relegate là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: refer to another person for decision or judgment. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ relegate
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Should they fail to do so they will certainly be relegated.
Từ trong câu: relegate, fail, certainly
«2007 Heineken Cup Semi Finals», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=66012 (bản sửa đổi 568783). · English Wikinews · CC BY 2.5
History textbooks should better be relegated to the science fiction shelves.
Từ trong câu: relegate, textbook, history, better, science, fiction, shelf
Samuel Vaknin, After the Rain : how the West lost the East. Nguồn: Project Gutenberg #4685. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Pity such absurdity should be believed or repeated in our time, when it should have been relegated to the same lumber-heap as the story of the ghosts of the Bann!
Từ trong câu: relegate, pity, believe, repeat, time, heap, story, ghost
Anonymous, Mellifont Abbey, Co. Louth Its Ruins and Associations, a Guide and Popular History. Nguồn: Project Gutenberg #38999. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng relegate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| relegate to serie | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ relegate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ relegate trong kho câu?
- Kho câu có 112 câu có từ relegate hoặc các dạng của từ, trích từ 107 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ relegate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ relegate gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 72 câu, rồi Bậc C1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ relegate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ relegate: Câu phủ định (14 câu), Hiện tại hoàn thành (14 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.