Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “relay”

125 câu thật có từ relay hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: relay nghĩa là tiếp sức. relay là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of passing something along from one person or group to another. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ relay

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • They are taken by relays of men or horses, sometimes both."

    Từ trong câu: relay, take, man, horse, sometimes

    George Bird, 1849-1938 [Editor] Grinnell, American Big Game in Its Haunts: The Book of the Boone and Crockett Club. Nguồn: Project Gutenberg #10445. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A royal post service was established by relays of mounted messengers.

    Từ trong câu: relay, royal, post, service, establish, mount, messenger

    S. A. Reilly, Our Legal Heritage : 600-1776 King Aethelbert - King George III. Nguồn: Project Gutenberg #6603. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Prior to this, letters were sent by special messengers, or postmasters, whose duty it was to supply relays of horses at a certain mileage.

    Từ trong câu: relay, mileage, prior, letter, send, special, messenger, duty

    Various, Notes and Queries, Number 75, April 5, 1851 A Medium of Inter-communication for Literary Men, Artists, Antiquaries, Genealogists, etc.. Nguồn: Project Gutenberg #23402. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The trenches were dug on three sides of a square, one in front of each battalion, the work being done by each company in relays.

    Từ trong câu: relay, dig, side, square, front, work, company

    Walter W. Ward, Springfield in the Spanish American War. Nguồn: Project Gutenberg #46361. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This was achieved by an accelerating relay in the motor circuit.

    Từ trong câu: accelerate, circuit, relay, achieve, motor

    «Traction motor», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=263971 (bản sửa đổi 10216435). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng relay

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
freestyle relay45 lần
medley relay41 lần
relay transmitter45 lần
relay transmitters29 lần
metres relay55 lần
relay stations91 lần
radio relay93 lần
relay league110 lần
torch relay36 lần
relay of wf8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ relay

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ relay trong kho câu?
Kho câu có 125 câu có từ relay hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ relay xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ relay gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ relay?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ relay: Quá khứ đơn (11 câu), can và could (10 câu), would (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.