E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “relay”

121 câu thật có từ relay hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: relay nghĩa là tiếp sức. relay là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of passing something along from one person or group to another. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ relay

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • The relay unit is separated in two parts – one low power section and one high power section.

    Từ trong câu: relay, unit, separate, part, low, power, section, high

    «Very Small Information Systems/SS2006/Group B SmrtHeat», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=41506 (bản sửa đổi 1517804). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • He had ridden all the way using the post system of relays of horses that had been set up for this purpose.

    Từ trong câu: relay, ride, way, use, post, system, horse, set

    «A History of Japan: From Mythology to Nationhood/The Middle Heian Period», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=79823 (bản sửa đổi 4475670). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng relay

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
freestyle relay45 lần
medley relay41 lần
relay transmitter45 lần
relay transmitters29 lần
metres relay55 lần
relay stations91 lần
radio relay93 lần
relay league110 lần
torch relay36 lần
relay of wf8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ relay

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ relay trong kho câu?
Kho câu có 121 câu có từ relay hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ relay xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ relay gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 57 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ relay?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ relay: Quá khứ đơn (11 câu), can và could (10 câu), would (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.