E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “relay”

121 câu thật có từ relay hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: relay nghĩa là tiếp sức. relay là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of passing something along from one person or group to another. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ relay

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Some are used to relay information and not intended for malicious acts.

    Từ trong câu: relay, malicious, use, information, intend, act

    «The Computer Revolution/Security/Malware», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=103772 (bản sửa đổi 2418313). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This is being remedied through relay transmitters that will be set up over the following months.

    Từ trong câu: transmitter, relay, set, up, follow, month

    «Finnish terrestrial analogue TV network shut down», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=78492 (bản sửa đổi 4817861). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Some of the INSATs also carry instruments for meteorological observation and data relay for providing meteorological services.

    Từ trong câu: meteorological, carry, instrument, observation, data, relay, provide, service

    «Indian National Satellite System», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1148116 (bản sửa đổi 9880706). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • A builder should be able to fabricate small brackets for mounting sensors, switches, and relays.

    Từ trong câu: fabricate, builder, able, small, bracket, mount, switch, relay

    «Electric Vehicle Conversion», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=49574 (bản sửa đổi 4027743). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng relay

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
freestyle relay45 lần
medley relay41 lần
relay transmitter45 lần
relay transmitters29 lần
metres relay55 lần
relay stations91 lần
radio relay93 lần
relay league110 lần
torch relay36 lần
relay of wf8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ relay

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ relay trong kho câu?
Kho câu có 121 câu có từ relay hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ relay xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ relay gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 57 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ relay?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ relay: Quá khứ đơn (11 câu), can và could (10 câu), would (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.