Câu tiếng Anh có từ “rehabilitation”
83 câu thật có từ rehabilitation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rehabilitation nghĩa là phục hồi chức năng. rehabilitation là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the restoration of someone to a useful place in society. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rehabilitation
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Cardiopulmonary rehabilitation programs focus not only on short-term recovery but also on long-term health maintenance.
Các chương trình phục hồi chức năng tim phổi không chỉ tập trung vào việc phục hồi ngắn hạn mà còn duy trì sức khỏe lâu dài.
Từ trong câu: rehabilitation, program, focus, short, term, recovery, long, health
«Cardiac rehabilitation», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1018724 (bản sửa đổi 9597076). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The campaign of rehabilitation had not been an unqualified success.
Từ trong câu: rehabilitation, campaign, success
Stephen McKenna, Lady Lilith. Nguồn: Project Gutenberg #44982. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I have never seen any one in my life whose appearance suggested a more complete state of rehabilitation.
Từ trong câu: rehabilitation, never, see, life, appearance, suggest, complete, state
George Barr McCutcheon, A Fool and His Money. Nguồn: Project Gutenberg #6325. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The rehabilitation of men's thinking had not proceeded far enough to eliminate the dangers of an overemphasized military leadership, but the tide had turned.
Từ trong câu: overemphasize, rehabilitation, think, proceed, far, enough, eliminate, danger
Paul Myron Anthony Linebarger, Government in Republican China. Nguồn: Project Gutenberg #40350. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng rehabilitation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| pulmonary rehabilitation | 33 lần |
| cardiac rehabilitation | 24 lần |
| cardiopulmonary rehabilitation | 15 lần |
| vocational rehabilitation | 16 lần |
| vestibular rehabilitation | 13 lần |
| aural rehabilitation | 12 lần |
| aphasia rehabilitation | 9 lần |
| psychiatric rehabilitation | 14 lần |
| rehabilitation counselling | 9 lần |
| rehabilitation centers | 19 lần |
| rehabilitation programs | 55 lần |
| rehabilitation technicians | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rehabilitation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rehabilitation trong kho câu?
- Kho câu có 83 câu có từ rehabilitation hoặc các dạng của từ, trích từ 77 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rehabilitation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rehabilitation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 53 câu, rồi Bậc B1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rehabilitation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rehabilitation: Hiện tại hoàn thành (9 câu), can và could (7 câu), Quá khứ đơn (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.