Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “rehabilitation”

83 câu thật có từ rehabilitation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: rehabilitation nghĩa là phục hồi chức năng. rehabilitation là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the restoration of someone to a useful place in society. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ rehabilitation

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • With time and proper rehabilitation, the person might be able to regain capacity to drive.

    Từ trong câu: rehabilitation, time, proper, person, able, regain, capacity, drive

    «Textbook of Psychiatry/Forensic Psychiatry», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=190565 (bản sửa đổi 3269153). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Secondary prevention may include additional rehabilitation and physical activity participation.

    Từ trong câu: secondary, prevention, rehabilitation, include, additional, physical, activity, participation

    «Myocardial infarction», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=32423 (bản sửa đổi 11005458). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng rehabilitation

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
pulmonary rehabilitation33 lần
cardiac rehabilitation24 lần
cardiopulmonary rehabilitation15 lần
vocational rehabilitation16 lần
vestibular rehabilitation13 lần
aural rehabilitation12 lần
aphasia rehabilitation9 lần
psychiatric rehabilitation14 lần
rehabilitation counselling9 lần
rehabilitation centers19 lần
rehabilitation programs55 lần
rehabilitation technicians6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ rehabilitation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rehabilitation trong kho câu?
Kho câu có 83 câu có từ rehabilitation hoặc các dạng của từ, trích từ 77 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ rehabilitation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rehabilitation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 53 câu, rồi Bậc B1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rehabilitation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rehabilitation: Hiện tại hoàn thành (9 câu), can và could (7 câu), Quá khứ đơn (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.