Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “rehabilitation”

83 câu thật có từ rehabilitation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: rehabilitation nghĩa là phục hồi chức năng. rehabilitation là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the restoration of someone to a useful place in society. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ rehabilitation

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • The injury will end his season, and rehabilitation for the wound is expected to take up to six months.

    Từ trong câu: rehabilitation, injury, end, season, wind, expect, take, up

    «David Beckham to miss World Cup with injury», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=164019 (bản sửa đổi 4816572). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • This briefing paper will try to help you understand the links between Anatomy & Physiology and Public Health with Rehabilitation Counselling somewhere in the middle.

    Bài viết tóm tắt này sẽ cố gắng giúp bạn hiểu mối liên hệ giữa Giải phẫu & Sinh lý học và Y tế Công cộng với Tư vấn Phục hồi chức năng ở đâu đó ở giữa.

    Từ trong câu: rehabilitation, counselling, brief, paper, try, help, understand, link

    «Health Education Development/How to get good marks», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=142336 (bản sửa đổi 2721612). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Our hope is that the world's religious leaders and the rulers thereof will unitedly arise for the reformation of this age and the rehabilitation of its fortunes.

    Từ trong câu: rehabilitation, hope, religious, leader, ruler, arise, age, fortune

    Universal House of Justice, Compilation on Peace. Nguồn: Project Gutenberg #19268. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng rehabilitation

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
pulmonary rehabilitation33 lần
cardiac rehabilitation24 lần
cardiopulmonary rehabilitation15 lần
vocational rehabilitation16 lần
vestibular rehabilitation13 lần
aural rehabilitation12 lần
aphasia rehabilitation9 lần
psychiatric rehabilitation14 lần
rehabilitation counselling9 lần
rehabilitation centers19 lần
rehabilitation programs55 lần
rehabilitation technicians6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ rehabilitation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rehabilitation trong kho câu?
Kho câu có 83 câu có từ rehabilitation hoặc các dạng của từ, trích từ 77 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ rehabilitation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rehabilitation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 53 câu, rồi Bậc B1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rehabilitation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rehabilitation: Hiện tại hoàn thành (9 câu), can và could (7 câu), Quá khứ đơn (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.