Câu tiếng Anh có từ “rehabilitation”
83 câu thật có từ rehabilitation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rehabilitation nghĩa là phục hồi chức năng. rehabilitation là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the restoration of someone to a useful place in society. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rehabilitation
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
For her rehabilitation she started swimming when she was four.
Từ trong câu: rehabilitation, start, swim, four
«Ingrid van der Benden», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=928933 (bản sửa đổi 10667804). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In the meantime it created a great sensation, and produced the desired effect, the rehabilitation of its author.
Từ trong câu: rehabilitation, meantime, create, great, sensation, produce, desire, effect
Georg Brandes, Main Currents in Nineteenth Century Literature - 4. Naturalism in England. Nguồn: Project Gutenberg #47892. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He played sports as part of his rehabilitation.
Từ trong câu: rehabilitation, play, sport, part
«Chile at the 2018 Winter Paralympics», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=620657 (bản sửa đổi 9926275). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The general spent his days between Courance, where he directed the rehabilitation of the château, and La Pontoise, where he became the most devoted of cavaliers.
Từ trong câu: rehabilitation, general, spend, day, direct, become, devote
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Vol. 20, August 1877. Nguồn: Project Gutenberg #29575. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Mrs. Selfridge Merry bore across the room to join them, and it became clear to Archer that here also a conspiracy of rehabilitation and obliteration was going on.
Từ trong câu: rehabilitation, merry, mrs, bore, across, room, join, become
Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng rehabilitation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| pulmonary rehabilitation | 33 lần |
| cardiac rehabilitation | 24 lần |
| cardiopulmonary rehabilitation | 15 lần |
| vocational rehabilitation | 16 lần |
| vestibular rehabilitation | 13 lần |
| aural rehabilitation | 12 lần |
| aphasia rehabilitation | 9 lần |
| psychiatric rehabilitation | 14 lần |
| rehabilitation counselling | 9 lần |
| rehabilitation centers | 19 lần |
| rehabilitation programs | 55 lần |
| rehabilitation technicians | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rehabilitation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rehabilitation trong kho câu?
- Kho câu có 83 câu có từ rehabilitation hoặc các dạng của từ, trích từ 77 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rehabilitation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rehabilitation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 53 câu, rồi Bậc B1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rehabilitation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rehabilitation: Hiện tại hoàn thành (9 câu), can và could (7 câu), Quá khứ đơn (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.