Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “rehabilitation”

83 câu thật có từ rehabilitation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: rehabilitation nghĩa là phục hồi chức năng. rehabilitation là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the restoration of someone to a useful place in society. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ rehabilitation

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Vision rehabilitation focuses on getting patients to utilise their vision to the best of their capability.

    Từ trong câu: rehabilitation, utilise, vision, focus, get, patient, best, capability

    «Prescribing Optical Magnification», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=201511 (bản sửa đổi 1436671). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • I trust that you know the best rehabilitation methods.

    Từ trong câu: rehabilitation, trust, know, best, method

    «Upper Limb Orthotics/Rupture of the Finger Flexor Annular Pulley A2», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=157789 (bản sửa đổi 1598596). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Though it is still inchoate and uncrystallized, it forms the best part of every endeavor that makes for the rehabilitation of religion.

    Từ trong câu: rehabilitation, inchoate, though, still, form, best, part, every

    Various, The Menorah Journal, Volume 1, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #22300. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The general spent his days between Courance, where he directed the rehabilitation of the château, and La Pontoise, where he became the most devoted of cavaliers.

    Từ trong câu: rehabilitation, general, spend, day, direct, become, devote

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Vol. 20, August 1877. Nguồn: Project Gutenberg #29575. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng rehabilitation

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
pulmonary rehabilitation33 lần
cardiac rehabilitation24 lần
cardiopulmonary rehabilitation15 lần
vocational rehabilitation16 lần
vestibular rehabilitation13 lần
aural rehabilitation12 lần
aphasia rehabilitation9 lần
psychiatric rehabilitation14 lần
rehabilitation counselling9 lần
rehabilitation centers19 lần
rehabilitation programs55 lần
rehabilitation technicians6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ rehabilitation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rehabilitation trong kho câu?
Kho câu có 83 câu có từ rehabilitation hoặc các dạng của từ, trích từ 77 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ rehabilitation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rehabilitation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 53 câu, rồi Bậc B1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rehabilitation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rehabilitation: Hiện tại hoàn thành (9 câu), can và could (7 câu), Quá khứ đơn (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.