E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “rainforest”

101 câu thật có từ rainforest hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: rainforest nghĩa là rừng nhiệt đới. rainforest là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a forest with heavy annual rainfall. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ rainforest

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • This frog lives in rainforests that are not too high above sea level.

    Từ trong câu: rainforest, frog, life, high, above, sea, level

    «Theloderma horridum», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1013613 (bản sửa đổi 9609166). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This frog lives in rainforests that have never been cut down, near streams.

    Từ trong câu: rainforest, frog, life, never, cut, down, near, stream

    «Anomaloglossus leopardus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1184200 (bản sửa đổi 10893039). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This frog lives in trees in rainforests that are not too high up in the mountains.

    Từ trong câu: rainforest, frog, life, tree, high, up, mountain

    «Ranitomeya vanzolinii», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1115897 (bản sửa đổi 10453140). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It lives in rainforests that were never cut down and in rainforests that are growing back, grassy places.

    Từ trong câu: rainforest, life, never, cut, down, grow, back, place

    «Leptodactylus knudseni», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1241851 (bản sửa đổi 10667377). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • That is rainforest that has never been cut down.

    Từ trong câu: rainforest, never, cut, down

    «Zhangixalus yinggelingensis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1011564 (bản sửa đổi 10982971). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It is not found in the south, on the east coast, or in the northern rainforests.

    Từ trong câu: northern, rainforest, find, south, east, coast

    «Red kangaroo», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=178821 (bản sửa đổi 10202660). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • A tropical rainforest is a forest that does not not get heavy rainfall.

    Từ trong câu: tropical, rainfall, rainforest, forest, get, heavy

    «Tropical rainforest», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=10121 (bản sửa đổi 10883157). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This frog lives in Amazon rainforests that have never been cut down.

    Loài ếch này sống trong các khu rừng nhiệt đới Amazon chưa bao giờ bị đốn hạ.

    Từ trong câu: frog, cut, rainforest, life, never, down

    «Adenomera phonotriccus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1253434 (bản sửa đổi 10968545). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • One type of plant in the rainforest does not need soil.

    Từ trong câu: soil, type, plant, rainforest, need

    «Tropical rainforest», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=10121 (bản sửa đổi 10883157). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng rainforest

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
amazon rainforest84 lần
tropical rainforest143 lần
daintree rainforest6 lần
lowland rainforest9 lần
temperate rainforest19 lần
congo rainforest9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ rainforest

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rainforest trong kho câu?
Kho câu có 101 câu có từ rainforest hoặc các dạng của từ, trích từ 80 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ rainforest xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rainforest gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rainforest?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rainforest: So sánh nhất (19 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.