E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “rainforest”

101 câu thật có từ rainforest hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: rainforest nghĩa là rừng nhiệt đới. rainforest là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a forest with heavy annual rainfall. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Scientists think this frog only lives in rainforest where the tree branches come together like a roof.

    Từ trong câu: rainforest, scientist, think, frog, life, tree, branch, come

    «Paratelmatobius yepiranga», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=964618 (bản sửa đổi 10572489). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Scientists found this frog in rainforests where the trees grow close together and the branches come together like a roof.

    Từ trong câu: rainforest, scientist, find, frog, tree, grow, close, together

    «Stefania neblinae», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1273888 (bản sửa đổi 10906507). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This frog needs healthy rainforest where the tree branches come together like a roof.

    Từ trong câu: branch, rainforest, frog, need, healthy, tree, come, together

    «Phrynomedusa appendiculata», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=874687 (bản sửa đổi 9333576). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng rainforest

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • amazon rainforest84 lần
  • tropical rainforest143 lần
  • daintree rainforest6 lần
  • lowland rainforest9 lần
  • temperate rainforest19 lần
  • congo rainforest9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ rainforest

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rainforest trong kho câu?
Kho câu có 101 câu có từ rainforest hoặc các dạng của từ, trích từ 80 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ rainforest xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rainforest gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rainforest?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rainforest: So sánh nhất (19 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.