Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “psychologically”

89 câu thật có từ psychologically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: psychologically nghĩa là về mặt tâm lý. psychologically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: with regard to psychology. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ psychologically

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • One must have a psychologically safe social environment and limited conditions of worth.

    Từ trong câu: psychologically, safe, social, environment, limit, condition, worth

    «Motivation and emotion/Book/2021/Fulfilling potential», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=276581 (bản sửa đổi 2371406). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • With the stakes so high, early colonists must be psychologically resilient.

    Từ trong câu: psychologically, resilient, stake, high, early

    «Colonizing Outer Space/Colonization/Space/Generalities», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=264735 (bản sửa đổi 4642278). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • But to maintain their hold on us, the general principles must also be psychologically true--they must agree with our experience, they must accord with the habits of our minds.

    Từ trong câu: psychologically, maintain, hold, general, principle, true, agree, experience

    428? BCE-348? BCE Plato, Philebus. Nguồn: Project Gutenberg #1744. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Life is physically daunting and psychologically monotonous for most colonists, so the UN must draft people to go to the colonies.

    Từ trong câu: monotonous, life, physically, daunt, psychologically, draft, people, go

    «Philip K. Dick», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=67314 (bản sửa đổi 10788193). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • We must take an interest in the careers of all nations, and understand history psychologically and be willing to judge it ethically.

    Từ trong câu: ethically, take, interest, career, nation, understand, history, psychologically

    G. E. Partridge, The Psychology of Nations A Contribution to the Philosophy of History. Nguồn: Project Gutenberg #20814. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ psychologically

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ psychologically trong kho câu?
Kho câu có 89 câu có từ psychologically hoặc các dạng của từ, trích từ 84 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ psychologically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ psychologically gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 40 câu, rồi Bậc B2 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ psychologically?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ psychologically: can và could (12 câu), Câu phủ định (10 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.