Câu tiếng Anh có từ “psychologically”
89 câu thật có từ psychologically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: psychologically nghĩa là về mặt tâm lý. psychologically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: with regard to psychology. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ psychologically
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Psychologically regarded, it is merely the most general expression of an expectation, conditioned through associative reproduction, of uniform sequence.
Từ trong câu: psychologically, sequence, reproduction, regard, merely, general, expression, expectation
Howard J., 1861-1927 [Editor] Rogers, International Congress of Arts and Science, Volume 1 Philosophy and Metaphysics. Nguồn: Project Gutenberg #38267. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Cantrell here's the closest to our qualifications we could get, physically and psychologically, consistent with the right background for the job.
Từ trong câu: psychologically, physically, qualification, close, get, consistent, right, background
Charles E. Fritch, The Big Leap. Nguồn: Project Gutenberg #59034. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Some of the conclusions have been arbitrary, but for the most part, people eat the food that agrees with them physiologically and psychologically.
Từ trong câu: physiologically, conclusion, arbitrary, part, people, eat, food, agree
Sidney Licht, Music in Medicine. Nguồn: Project Gutenberg #67545. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ psychologically
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ psychologically trong kho câu?
- Kho câu có 89 câu có từ psychologically hoặc các dạng của từ, trích từ 84 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ psychologically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ psychologically gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 40 câu, rồi Bậc B2 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ psychologically?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ psychologically: can và could (12 câu), Câu phủ định (10 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.