Câu tiếng Anh có từ “psychologically”
89 câu thật có từ psychologically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: psychologically nghĩa là về mặt tâm lý. psychologically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: with regard to psychology. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ psychologically
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Psychologically, there is no way the value of the security should be that low.
Từ trong câu: psychologically, way, value, security, low
«Technical analysis», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=9978 (bản sửa đổi 2636838). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
What should be clear is the danger of generalizations from the individual to groups of the individual--two psychologically different entities.
Từ trong câu: psychologically, clear, danger, generalization, individual, group, different, entity
Various, The Menorah Journal, Volume 1, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #22300. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Therefore, almost all taboos surviving among Celts ought to be interpreted psychologically or even psychically, and not as ordinary social regulations.
Từ trong câu: psychologically, therefore, almost, survive, among, ought, interpret, even
W. Y. Evans-Wentz, The Fairy-Faith in Celtic Countries. Nguồn: Project Gutenberg #34853. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ psychologically
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ psychologically trong kho câu?
- Kho câu có 89 câu có từ psychologically hoặc các dạng của từ, trích từ 84 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ psychologically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ psychologically gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 40 câu, rồi Bậc B2 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ psychologically?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ psychologically: can và could (12 câu), Câu phủ định (10 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.