Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “psychologically”

89 câu thật có từ psychologically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: psychologically nghĩa là về mặt tâm lý. psychologically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: with regard to psychology. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ psychologically

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Psychologically, this approach helps students recognize the practical applications of numbers in daily life.

    Từ trong câu: psychologically, approach, help, student, recognize, practical, application, number

    «Primary mathematics/Numbers», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=40601 (bản sửa đổi 2720077). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • This relates to them becoming less psychologically healthy since well-being stems from doing, rather than having.

    Từ trong câu: psychologically, relate, become, less, healthy, since, well, stem

    «Motivation and emotion/Book/2021/Materialism and psychological well-being», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=276144 (bản sửa đổi 2343173). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • This mistake occurs in many teaching books from the attempts to "solve problems by force", as we could explain psychologically.

    Từ trong câu: psychologically, mistake, occur, many, teach, book, attempt, solve

    «Algebra/Chapter 20/Complex Numbers», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=470476 (bản sửa đổi 4609824). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ psychologically

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ psychologically trong kho câu?
Kho câu có 89 câu có từ psychologically hoặc các dạng của từ, trích từ 84 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ psychologically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ psychologically gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 40 câu, rồi Bậc B2 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ psychologically?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ psychologically: can và could (12 câu), Câu phủ định (10 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.